🌺

English with Camellia

UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES (LỚP 5 GLOBAL SUCCESS)

Phân bài học: Getting Started Từ #1/20
Verb phrase Chạm để lật mặt sau
Vocabulary illustration

do karate

/duː kəˈrɑːti/

Nhấn vào thẻ để xem nghĩa & ví dụ minh họa

Nghĩa & Minh họa Chạm để lật mặt trước

Nghĩa Tiếng Việt

tập võ karate

Câu Ví Dụ:

I do karate on Saturday mornings.

Tớ tập võ karate vào các sáng Thứ Bảy.

Camellia English - Grade 5 Unit 4